ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平安
píng'ān
bình an, an toàn, yên ổn, thượng lộ bình an.
Hán việt: bình an
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "平安" (píng'ān) nghĩa là "Bình an", ghép bởi: 平 (píng): bằng phẳng + 安 (ān): yên bình.

Thành phần cấu tạo

平安
píng'ān
Bình an
干
丷
宀
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bình an, an toàn, yên ổn, thượng lộ bình an.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你yīlùpíng'ān一路平安!
Chúc bạn thuận buồm xuôi gió (thượng lộ bình an)!
Have a safe journey!
wǒmen我们yǐjīng已经píng'ān平安dàodá到达běijīng北京le了。
Chúng tôi đã đến Bắc Kinh bình an rồi.
We have already arrived in Beijing safely.
dào到le了zhīhòu之后,jìde记得gěi给jiālǐ家里bào报gè个píng'ān平安。
Sau khi đến nơi, nhớ báo bình an về cho gia đình.
After you arrive, remember to let your family know you're safe.
qíqiú祈求quánjiārén全家人shēntǐ身体jiànkāng健康,chūrù出入píng'ān平安。
Cầu mong cả nhà sức khỏe dồi dào, đi đến nơi về đến chốn (xuất nhập bình an).
Praying for the whole family to be healthy and safe wherever they go.
kàndào看到nǐ你píng'ānwúshì平安无事,wǒ我jiù就fàngxīn放心le了。
Thấy bạn bình an vô sự, tôi yên tâm rồi.
Seeing that you're safe and sound puts my mind at ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây