ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一路平安
yílù-píng’ān
thượng lộ bình an
Hán việt: nhất lộ bình an
—

Gợi nhớ

Từ "一路平安" (yílù-píng’ān) mang nghĩa "thượng lộ bình an", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 路 (lù - lộ): "đường" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 安 (ān - an): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安).

Thành phần cấu tạo

一路平安
yílù-píng’ān
thượng lộ bình an
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thượng lộ bình an
Ví dụ (3)
chūfā出发qián前,māma妈妈zhù祝wǒ我yīlùpíng'ān一路平安。
Trước khi xuất phát, mẹ chúc tôi thượng lộ bình an.
Before setting off, my mom wished me a safe journey.
nǐ你míngtiān明天huíguó回国,zhù祝nǐ你yīlùpíng'ān一路平安。
Ngày mai bạn về nước, chúc bạn đi đường bình an.
You are returning to your country tomorrow; I wish you a safe trip.
péngyou朋友shàngchē上车hòu后,wǒ我duì对tā他shuō说yīlùpíng'ān一路平安。
Sau khi bạn lên xe, tôi nói với anh ấy chúc đi đường bình an.
After my friend got in the car, I wished him a safe journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây