安装
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "安装" (ānzhuāng) nghĩa là "Cài đặt", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 装 (zhuāng): cài đặt.
Thành phần cấu tạo
安装
Cài đặt
宀
女
壮
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 安装
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lắp đặt, cài đặt, ráp.
Ví dụ (5)
工人正在给我们安装空调。
Công nhân đang lắp điều hòa cho chúng tôi.
The workers are installing the air conditioner for us.
请在电脑上安装这个杀毒软件。
Vui lòng cài đặt phần mềm diệt virus này trên máy tính.
Please install this antivirus software on the computer.
这台机器安装起来很复杂。
Cái máy này lắp đặt rất phức tạp.
This machine is very complicated to install.
你需要重新安装操作系统。
Bạn cần cài đặt lại hệ điều hành.
You need to reinstall the operating system.
安装费是多少钱?
Phí lắp đặt là bao nhiêu tiền?
How much is the installation fee?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây