ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机上安装
jī shàng ān zhuāng
Cài đặt trên máy
Hán việt: cơ thượng an trang
—

Gợi nhớ

Từ "机上安装" (jī shàng ān zhuāng) nghĩa là "Cài đặt trên máy", ghép bởi: 机 (jī): máy móc + 上 (shàng): lên + 安 (ān): yên bình + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

机上安装
jī shàng ān zhuāng
Cài đặt trên máy
木
几
一
卜
宀
女

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Cài đặt trên máy
Ví dụ (3)
xìtǒng系统guǎnlǐyuán管理员xūyào需要zài在wùlǐjī物理机shàng上ānzhuāng安装xūnǐhuà虚拟化ruǎnjiàn软件cái才néng能chuàngjiàn创建duōgè多个xū虚jī机。
Quản trị viên hệ thống cần cài đặt phần mềm ảo hóa trên máy chủ vật lý mới có thể tạo ra nhiều máy ảo.
The system administrator needs to install virtualization software on the physical machine to create multiple virtual machines.
kèhù客户yāoqiú要求zài在zhè这pī批xīn新dào到de的shùkòngchēchuáng数控车床jīshàng机上ānzhuāng安装éwài额外de的ānquán安全fánghù防护mén门。
Khách hàng yêu cầu lắp đặt thêm cửa bảo vệ an toàn trên lô máy tiện CNC mới đến này.
The customer requested the installation of additional safety doors on this batch of newly arrived CNC lathes.
zhǐyǒu只有zài在zhǔjī主机shàng上ānzhuāng安装le了zuìxīn最新de的xiǎnkǎ显卡qūdòng驱动,cái才néng能liúchàng流畅yùnxíng运行zhè这kuǎn款3a3Ayóuxì游戏dàzuò大作。
Chỉ khi cài đặt trình điều khiển card đồ họa mới nhất trên máy tính thì mới có thể chạy mượt mà tựa game AAA này.
Only by installing the latest graphics card driver on the host computer can you smoothly run this AAA game masterpiece.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây