ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安装弹簧挡圈
ānzhuāng tánhuáng dǎngquān
Lắp đặt vòng chặn đàn hồi / Phe gài
Hán việt: an trang đàn hoàng đáng khuyên
—

Gợi nhớ

Từ "安装弹簧挡圈" (ānzhuāng tánhuáng dǎngquān) mang nghĩa "Lắp đặt vòng chặn đàn hồi / Phe gài", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 弹 (dàn / tán - đàn): "đạn" + 簧 (huáng - hoàng): "Lò xo khí nén" + 挡 (dǎng - đáng): "Chặn" + 圈 (quān / juàn / juān - khuyên): "vòng tròn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 弹: Người xạ thủ kéo căng dây cây cung (弓) rồi buông tay bắn viên đạn tròn (单) bật vút đi như tiếng gảy đàn ngân vang (弹). • Chữ 簧: Thanh tre mỏng (⺮) hoặc lá đồng màu vàng (黄) rung lên tạo âm thanh trong nhạc cụ chính là lưỡi gà hay lò xo (簧). • Chữ 挡: Đưa bàn tay (扌) ra đương đầu (当) trực tiếp trước mũi gió để che chở và cản lại sức ép gọi là ngăn cản, che chắn (挡). • Chữ 圈: Dùng hàng rào vây quanh (囗) những vật đang cuộn tròn (卷) bên trong để tạo thành một vòng tròn khép kín hoặc chuồng nhốt (圈).

Thành phần cấu tạo

安装弹簧挡圈
ānzhuāng tánhuáng dǎngquān
Lắp đặt vòng chặn đàn hồi / Phe gài
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
簧
huáng • hoàng
Lò xo khí nén
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
黄
Bộ Hoàng
Màu vàng / âm đọc (phía dưới)
挡
dǎng • đáng
Chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
圈
quān / juàn / juān • khuyên
vòng tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Lắp đặt vòng chặn đàn hồi / Phe gài
Ví dụ (2)
zhuāngpèigōng装配工zhèng正shǐyòng使用zhuānyòng专用de的dǎng挡quān圈qián钳ānzhuāng安装tánhuáng弹簧dǎng挡quān圈。
Công nhân lắp ráp đang sử dụng kìm phe chuyên dụng để lắp đặt vòng chặn đàn hồi.
The assembler is using specialized circlip pliers to install the circlip.
ānzhuāng安装tánhuáng弹簧dǎng挡quān圈shí时xū需chuāndài穿戴fánghù防护yǎnjìng眼镜yǐmiǎn以免dǎng挡quān圈dàn弹fēi飞shāngrén伤人。
Khi lắp đặt vòng chặn đàn hồi cần đeo kính bảo hộ để tránh vòng chặn văng ra làm bị thương người.
When installing a circlip, protective glasses must be worn to prevent the circlip from flying off and injuring someone.
2
danh từ
Nghĩa:Lắp đặt vòng chặn đàn hồi / Phe gài
Ví dụ (1)
ānzhuāng安装tánhuáng弹簧dǎng挡quān圈shì是zhěnggè整个biànsùxiāng变速箱zhuāngpèi装配gōngxù工序zhōng中de的zuìhòu最后yí一bù步。
Việc lắp đặt vòng chặn đàn hồi là bước cuối cùng trong toàn bộ công đoạn lắp ráp hộp số.
Installing the circlip is the final step in the entire gearbox assembly process.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây