挡
一丨一丨丶ノフ一一
9
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) ra đương đầu (当) trực tiếp trước mũi gió để che chở và cản lại sức ép gọi là ngăn cản, che chắn (挡).
Thành phần cấu tạo
挡
Chặn; ngăn chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chặn, ngăn cản, che, chắn, cản trở.
Ví dụ (5)
别站在门口挡路。
Đừng đứng ở cửa chắn đường.
Don't stand in the doorway and block the way.
窗帘挡住了阳光。
Rèm cửa đã che khuất (chặn) ánh nắng.
The curtains blocked out the sunlight.
没有什么能挡住我们前进的脚步。
Không có gì có thể ngăn cản bước chân tiến lên của chúng tôi.
Nothing can stop us from moving forward.
他伸手挡了一下飞过来的球。
Anh ấy đưa tay ra đỡ (chặn) quả bóng đang bay tới.
He reached out and blocked the ball that was flying toward him.
快把伞撑开挡雨。
Mau mở ô ra để che mưa.
Quick, open the umbrella to keep off the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây