ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
排挡
pái dǎng
Hộp số, số xe
Hán việt: bài đáng
—

Gợi nhớ

Từ "排挡" (pái dǎng) mang nghĩa "Hộp số, số xe", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 挡 (dǎng - đáng): "Chặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 挡: Đưa bàn tay (扌) ra đương đầu (当) trực tiếp trước mũi gió để che chở và cản lại sức ép gọi là ngăn cản, che chắn (挡).

Thành phần cấu tạo

排挡
pái dǎng
Hộp số, số xe
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
挡
dǎng • đáng
Chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hộp số, số xe
Ví dụ (3)
xīnshǒu新手kāichē开车shí时chángcháng常常wàngjì忘记huàn换páidǎng排挡。
Người mới lái xe thường hay quên chuyển số xe.
Beginners often forget to shift gears when driving.
zhè这liàng辆chē车shì是zìdòng自动páidǎng排挡,kāi开qǐlái起来fēicháng非常shěnglì省力。
Chiếc xe này là số tự động, lái đi rất đỡ tốn sức.
This car has an automatic transmission, making it very effortless to drive.
shàngpō上坡shí时,nǐ你xūyào需要bǎ把páidǎng排挡huàn换dào到dīsù低速dǎng挡。
Khi lên dốc, bạn cần chuyển số xe về số thấp.
When going uphill, you need to shift into a low gear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây