牛排锤
块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "牛排锤" (niúpáichuí) mang nghĩa "Búa dần thịt", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 排 (pái - bài): "hàng" + 锤 (chuí - chùy): "Búa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 锤: Khối kim loại (钅) nặng trĩu rủ xuống (垂) ở đầu cán gỗ dùng để đóng đinh hay rèn sắt chính là cái búa, quả cân (锤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牛排锤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Búa dần thịt
Ví dụ (3)
厨师用牛排锤把肉敲松。
Đầu bếp dùng búa dần thịt làm thịt mềm ra.
The chef tenderized the meat with a meat mallet.
牛排锤放在抽屉里。
Búa dần thịt được để trong ngăn kéo.
The meat mallet is kept in the drawer.
做牛排前可以先用牛排锤。
Trước khi làm bít tết có thể dùng búa dần thịt trước.
You can use a meat mallet first before cooking the steak.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây