ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛排锤
niúpáichuí
Búa dần thịt
Hán việt: ngưu bài chùy
块
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牛排锤" (niúpáichuí) mang nghĩa "Búa dần thịt", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 排 (pái - bài): "hàng" + 锤 (chuí - chùy): "Búa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 锤: Khối kim loại (钅) nặng trĩu rủ xuống (垂) ở đầu cán gỗ dùng để đóng đinh hay rèn sắt chính là cái búa, quả cân (锤).

Thành phần cấu tạo

牛排锤
niúpáichuí
Búa dần thịt
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
锤
chuí • chùy
Búa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Búa dần thịt
Ví dụ (3)
chúshī厨师yòng用niúpái牛排chuí锤bǎ把ròu肉qiāo敲sōng松。
Đầu bếp dùng búa dần thịt làm thịt mềm ra.
The chef tenderized the meat with a meat mallet.
niúpái牛排chuí锤fàng放zài在chōutì抽屉lǐ里。
Búa dần thịt được để trong ngăn kéo.
The meat mallet is kept in the drawer.
zuò做niúpái牛排qián前kěyǐ可以xiān先yòng用niúpái牛排chuí锤。
Trước khi làm bít tết có thể dùng búa dần thịt trước.
You can use a meat mallet first before cooking the steak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây