牛肉
种
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những thớ thịt tươi ngon giàu dinh dưỡng (肉: bộ Nhục - thịt) được lấy từ chú bò khỏe khoắn có cặp sừng cong (牛: bộ Ngưu - bò, trâu) chính là món "thịt bò" (牛肉) quen thuộc.
Hình ảnh:

Phân tích từ 牛肉
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thịt bò.
Ví dụ (5)
我不吃猪肉,只吃牛肉。
Tôi không ăn thịt lợn, chỉ ăn thịt bò.
I don’t eat pork; I only eat beef.
这碗牛肉面很有名。
Bát mì bò này rất nổi tiếng.
This bowl of beef noodles is very famous.
牛肉现在的价格很贵。
Giá thịt bò hiện nay rất đắt.
Beef is very expensive right now.
把牛肉切成小块。
Thái thịt bò thành từng miếng nhỏ.
Cut the beef into small pieces.
这家西餐厅的烤牛肉做得非常地道。
Món thịt bò nướng của nhà hàng đồ Tây này chế biến vô cùng chuẩn vị.
How would you like your steak cooked?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây