ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛肉
niúròu
thịt bò.
Hán việt: ngưu nhục
种
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những thớ thịt tươi ngon giàu dinh dưỡng (肉: bộ Nhục - thịt) được lấy từ chú bò khỏe khoắn có cặp sừng cong (牛: bộ Ngưu - bò, trâu) chính là món "thịt bò" (牛肉) quen thuộc.

Thành phần cấu tạo

牛肉
niúròu
thịt bò
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thịt bò.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不chī吃zhūròu猪肉,zhǐ只chī吃niúròu牛肉。
Tôi không ăn thịt lợn, chỉ ăn thịt bò.
I don’t eat pork; I only eat beef.
zhè这wǎn碗niúròumiàn牛肉面hěn很yǒumíng有名。
Bát mì bò này rất nổi tiếng.
This bowl of beef noodles is very famous.
niúròu牛肉xiànzài现在de的jiàgé价格hěn很guì贵。
Giá thịt bò hiện nay rất đắt.
Beef is very expensive right now.
bǎ把niúròu牛肉qiēchéng切成xiǎo小kuài块。
Thái thịt bò thành từng miếng nhỏ.
Cut the beef into small pieces.
zhè这jiā家xīcāntīng西餐厅de的kǎoniúròu烤牛肉zuò做de得fēicháng非常dìdao地道。
Món thịt bò nướng của nhà hàng đồ Tây này chế biến vô cùng chuẩn vị.
How would you like your steak cooked?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây