ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苦瓜炒牛肉
kǔguā chǎo niúròu
Bò xào khổ qua
Hán việt: khổ qua sao ngưu nhục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "苦瓜炒牛肉" (kǔguā chǎo niúròu) mang nghĩa "Bò xào khổ qua", kết hợp bởi 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 瓜 (guā - qua): "Quả dưa" + 炒 (chǎo - sao): "Xào" + 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜. • Chữ 炒: Dùng ngọn lửa (火) vừa phải với ít dầu (少) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào chín món ăn (炒). • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉).

Thành phần cấu tạo

苦瓜炒牛肉
kǔguā chǎo niúròu
Bò xào khổ qua
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
炒
chǎo • sao
Xào
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bò xào khổ qua
Ví dụ (3)
kǔguā苦瓜chǎo炒niúròu牛肉yǒu有yìdiǎn一点kǔ苦。
Bò xào khổ qua hơi đắng.
Stir-fried beef with bitter melon is a little bitter.
māma妈妈wǎnfàn晚饭zuò做le了kǔguā苦瓜chǎo炒niúròu牛肉。
Bữa tối mẹ làm bò xào khổ qua.
Mom made stir-fried beef with bitter melon for dinner.
kǔguā苦瓜chǎo炒niúròu牛肉hěn很shìhé适合pèi配mǐfàn米饭。
Bò xào khổ qua rất hợp ăn với cơm.
Stir-fried beef with bitter melon goes very well with rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây