丝瓜
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài quả thuôn dài treo trên giàn dây leo (瓜) khi còn non nấu canh ngọt mát, còn lúc già khô đi sẽ lộ ra lớp xơ đan vào nhau bền chắc như những sợi tơ (丝) chính là quả "mướp" (丝瓜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 丝瓜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mướp
Ví dụ (5)
妈妈做了丝瓜炒鸡蛋。
Mẹ đã làm món mướp xào trứng.
Mom made loofah stir-fried with eggs.
夏天吃丝瓜可以清热解暑。
Mùa hè ăn mướp có thể thanh nhiệt giải nắng.
Eating loofah in the summer can help clear internal heat and relieve summer heat.
奶奶的院子里种了很多丝瓜。
Trong sân của bà nội trồng rất nhiều mướp.
Grandma grows a lot of loofah in her yard.
这个丝瓜太老了,不能吃了。
Quả mướp này già quá rồi, không thể ăn được nữa.
This loofah is too old to eat.
请把丝瓜切成小块。
Vui lòng thái mướp thành từng miếng nhỏ.
Please cut the loofah into small pieces.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây