ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丝瓜
sīguā
Mướp
Hán việt: ty qua
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài quả thuôn dài treo trên giàn dây leo (瓜) khi còn non nấu canh ngọt mát, còn lúc già khô đi sẽ lộ ra lớp xơ đan vào nhau bền chắc như những sợi tơ (丝) chính là quả "mướp" (丝瓜).

Thành phần cấu tạo

丝瓜
sīguā
Mướp
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mướp
Ví dụ (5)
māma妈妈zuò做le了sīguā丝瓜chǎojīdàn炒鸡蛋。
Mẹ đã làm món mướp xào trứng.
Mom made loofah stir-fried with eggs.
xiàtiān夏天chī吃sīguā丝瓜kěyǐ可以qīngrè清热jiěshǔ解暑。
Mùa hè ăn mướp có thể thanh nhiệt giải nắng.
Eating loofah in the summer can help clear internal heat and relieve summer heat.
nǎinai奶奶de的yuànzi院子lǐ里zhòng种le了hěn很duō多sīguā丝瓜。
Trong sân của bà nội trồng rất nhiều mướp.
Grandma grows a lot of loofah in her yard.
zhè这gè个sīguā丝瓜tài太lǎo老le了,bù不néng能chī吃le了。
Quả mướp này già quá rồi, không thể ăn được nữa.
This loofah is too old to eat.
qǐng请bǎ把sīguā丝瓜qiēchéng切成xiǎo小kuài块。
Vui lòng thái mướp thành từng miếng nhỏ.
Please cut the loofah into small pieces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây