ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哈密瓜
hāmìguā
Dưa vàng
Hán việt: cáp mật qua
牙, 个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài dưa quý (瓜: bộ Qua) đến từ vùng đất ốc đảo giữa núi non trùng điệp (密: chữ Mật 宓 và bộ Sơn 山), ngọt lịm đến mức ai thưởng thức cũng bật cười sảng khoái (哈: bộ Khẩu 口 và chữ Hợp 合) chính là "dưa vàng" (哈密瓜).

Thành phần cấu tạo

哈密瓜
hāmìguā
Dưa vàng
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưa vàng
Ví dụ (3)
hāmìguā哈密瓜qiēkāi切开hòu后hěn很xiāng香。
Dưa vàng sau khi cắt ra rất thơm.
A Hami melon smells very fragrant after being cut open.
zhè这kuài块hāmìguā哈密瓜hěn很tián甜。
Miếng dưa vàng này rất ngọt.
This piece of Hami melon is very sweet.
tā她bǎ把hāmìguā哈密瓜fàngjìn放进bīngxiāng冰箱。
Cô ấy cho dưa vàng vào tủ lạnh.
She put the Hami melon into the refrigerator.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây