打哈欠
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Khi cơ thể mệt mỏi thiếu ngủ (欠 - khiếm: dáng người uể oải thiếu sức), bàn tay (扌) đưa lên che miệng (打 - đả) trong lúc khuôn miệng (口) mở rộng thở hắt ra một hơi dài (哈 - cáp: hợp 合 làn hơi), tạo nên động tác "ngáp" (打哈欠).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打哈欠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ngáp
Ví dụ (3)
他太困了,一直打哈欠。
Anh ấy buồn ngủ quá nên ngáp liên tục.
He was so sleepy that he kept yawning.
开会时不要一直打哈欠。
Khi họp đừng ngáp liên tục.
Don't keep yawning during a meeting.
孩子睡前常常打哈欠。
Trước khi ngủ, đứa trẻ thường ngáp.
The child often yawns before going to sleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây