ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打哈欠
dǎ hāqian
Ngáp
Hán việt: đả cáp khiếm
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Khi cơ thể mệt mỏi thiếu ngủ (欠 - khiếm: dáng người uể oải thiếu sức), bàn tay (扌) đưa lên che miệng (打 - đả) trong lúc khuôn miệng (口) mở rộng thở hắt ra một hơi dài (哈 - cáp: hợp 合 làn hơi), tạo nên động tác "ngáp" (打哈欠).

Thành phần cấu tạo

打哈欠
dǎ hāqian
Ngáp
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
欠
qiàn • khiếm
Khiếm khuyết
欠
Bộ Khiếm
Hình người há miệng ngáp vì thiếu ngủ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngáp
Ví dụ (3)
tā他tài太kùn困le了,yìzhí一直dǎhāqiàn打哈欠。
Anh ấy buồn ngủ quá nên ngáp liên tục.
He was so sleepy that he kept yawning.
kāihuì开会shí时búyào不要yìzhí一直dǎ打hāqiàn哈欠。
Khi họp đừng ngáp liên tục.
Don't keep yawning during a meeting.
háizi孩子shuì睡qián前chángcháng常常dǎhāqiàn打哈欠。
Trước khi ngủ, đứa trẻ thường ngáp.
The child often yawns before going to sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây