ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丝绸
sīchóu
tơ lụa, lụa là.
Hán việt: ty trù
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "丝绸" (sīchóu) mang nghĩa "tơ lụa", kết hợp bởi 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 绸 (chóu - trù): "lụa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 绸: Những sợi tơ tằm (纟) được dệt kín chu đáo (周) khắp mặt vải tạo nên tấm lụa mịn màng, óng ả (绸).

Thành phần cấu tạo

丝绸
sīchóu
tơ lụa
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
绸
chóu • trù
lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tơ lụa, lụa là.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国shì是sīchóu丝绸de的gùxiāng故乡。
Trung Quốc là quê hương của tơ lụa.
China is the birthplace of silk.
zhè这tiáo条wéijīn围巾shì是sīchóu丝绸zuò做de的,mō摸qǐlái起来hěn很huá滑。
Cái khăn quàng này làm bằng lụa, sờ vào rất trơn mượt.
This scarf is made of silk and feels very smooth.
zhùmíng著名de的“sīchóuzhīlù丝绸之路”cùjìn促进le了dōngxīfāng东西方jiāoliú交流。
"Con đường tơ lụa" nổi tiếng đã thúc đẩy sự giao lưu Đông Tây.
The famous Silk Road promoted exchanges between the East and the West.
hángzhōu杭州chūchǎn出产de的sīchóu丝绸fēicháng非常yǒumíng有名。
Tơ lụa sản xuất ở Hàng Châu vô cùng nổi tiếng.
The silk produced in Hangzhou is very famous.
zhè这zhǒng种sīchóu丝绸miànliào面料jiàgébùfēi价格不菲。
Loại vải lụa này giá cả không hề rẻ.
This kind of silk fabric is quite expensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây