ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丝绸订单
sīchóu dìngdān
đơn đặt hàng tơ lụa
Hán việt: ty trù đính đơn
—

Gợi nhớ

Từ "丝绸订单" (sīchóu dìngdān) mang nghĩa "đơn đặt hàng tơ lụa", kết hợp bởi 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 绸 (chóu - trù): "lụa" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 绸: Những sợi tơ tằm (纟) được dệt kín chu đáo (周) khắp mặt vải tạo nên tấm lụa mịn màng, óng ả (绸). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

丝绸订单
sīchóu dìngdān
đơn đặt hàng tơ lụa
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
绸
chóu • trù
lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đơn đặt hàng tơ lụa
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了sīchóu丝绸dìng定huò货dān单。
Trong biểu mẫu đã ghi đơn đặt hàng tơ lụa.
The form records the silk purchase order.
qǐng请quèrèn确认sīchóu丝绸dìng定huò货dān单shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận đơn đặt hàng tơ lụa có đúng không.
Please confirm whether the silk purchase order is correct.
sīchóu丝绸dìng定huò货dān单xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Đơn đặt hàng tơ lụa cần được giải thích riêng.
The silk purchase order requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây