预订
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "预订" (yùdìng) mang nghĩa "đặt trước", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 预订
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đặt trước, đặt mua, đăng ký (mua báo/tạp chí), book (vé/phòng).
Ví dụ (5)
我已经预订了去北京的机票。
Tôi đã đặt vé máy bay đi Bắc Kinh rồi.
I have already booked a plane ticket to Beijing.
这家餐厅生意很好,需要提前预订座位。
Nhà hàng này làm ăn rất tốt, cần phải đặt chỗ trước.
This restaurant is very popular, so you need to reserve a table in advance.
你好,我想预订一个标准间。
Chào bạn, tôi muốn đặt một phòng tiêu chuẩn.
Hello, I would like to book a standard room.
他在邮局预订了全年的报纸。
Anh ấy đã đặt mua báo cả năm tại bưu điện.
He subscribed to a year's worth of newspapers at the post office.
现在可以在网上预订火车票了。
Bây giờ có thể đặt vé tàu hỏa trên mạng được rồi.
Now you can book train tickets online.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây