ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订
dìng
đặt hàng, đặt trước
Hán việt: đính
丶フ一丨
4
次
HSK 2
—

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订).

Thành phần cấu tạo

订
dìng
đặt hàng, đặt trước
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt hàng, đặt trước
Ví dụ (5)
wǒ我yǐjīng已经dìng订le了jīpiào机票。
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
I have already booked the plane ticket.
wǒmen我们xūyào需要tíqián提前dìng订jiǔdiàn酒店fángjiān房间。
Chúng ta cần đặt trước phòng khách sạn.
We need to book the hotel rooms in advance.
nǐ你jīntiān今天zhōngwǔ中午dìng订wàimài外卖le了ma吗?
Trưa nay bạn có đặt đồ ăn giao tận nơi không?
Did you order takeout for lunch today?
tā他cóng从guówài国外dìng订le了yì一pī批huò货。
Anh ấy đã đặt một lô hàng từ nước ngoài.
He ordered a batch of goods from abroad.
qǐng请bāng帮wǒ我dìng订yì一zhāng张shuāngrén双人zhuō桌。
Xin hãy giúp tôi đặt một bàn hai người.
Please help me reserve a table for two.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây