订
丶フ一丨
4
次
HSK 2
—
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订).
Thành phần cấu tạo
订
đặt hàng, đặt trước
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đặt hàng, đặt trước
Ví dụ (5)
我已经订了机票。
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
I have already booked the plane ticket.
我们需要提前订酒店房间。
Chúng ta cần đặt trước phòng khách sạn.
We need to book the hotel rooms in advance.
你今天中午订外卖了吗?
Trưa nay bạn có đặt đồ ăn giao tận nơi không?
Did you order takeout for lunch today?
他从国外订了一批货。
Anh ấy đã đặt một lô hàng từ nước ngoài.
He ordered a batch of goods from abroad.
请帮我订一张双人桌。
Xin hãy giúp tôi đặt một bàn hai người.
Please help me reserve a table for two.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây