ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制订
zhìdìng
xây dựng, soạn thảo, lập (kế hoạch, phương án - nhấn mạnh quá trình làm ra).
Hán việt: chế đính
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "制订" (zhìdìng) mang nghĩa "soạn thảo", kết hợp bởi 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订).

Thành phần cấu tạo

制订
zhìdìng
soạn thảo
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xây dựng, soạn thảo, lập (kế hoạch, phương án - nhấn mạnh quá trình làm ra).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制订yí一fèn份xiángxì详细de的xuéxí学习jìhuà计划。
Chúng ta cần lập (soạn thảo) một bản kế hoạch học tập chi tiết.
We need to formulate a detailed study plan.
zhuānjiāzǔ专家组zhèngzài正在zhìdìng制订xīn新de的huánbǎo环保biāozhǔn标准。
Nhóm chuyên gia đang xây dựng (soạn thảo) tiêu chuẩn bảo vệ môi trường mới.
The expert panel is formulating new environmental protection standards.
gōngsī公司zhìdìng制订le了wèilái未来wǔnián五年de的fāzhǎn发展zhànlüè战略。
Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển cho 5 năm tới.
The company has formulated a development strategy for the next five years.
zhè这shì是yí一gè个jīngxīn精心zhìdìng制订de的yíngxiāo营销fāng'àn方案。
Đây là một phương án marketing được soạn thảo rất công phu.
This is a carefully crafted marketing plan.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在zhìdìng制订yìngduì应对tūfā突发shìjiàn事件de的yù'àn预案。
Chính phủ đang xây dựng phương án dự phòng để đối phó với các sự kiện đột xuất.
The government is formulating contingency plans to deal with emergencies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây