订书针
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "订书针" (dìngshūzhēn) mang nghĩa "Ghim dập, kim bấm", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 书 (shū - thư): "sách" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 订书针
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ghim dập, kim bấm
Ví dụ (3)
请给订书机加订书针。
Hãy thêm kim bấm vào dập ghim.
Please refill the stapler with staples.
抽屉里有一盒订书针。
Trong ngăn kéo có một hộp kim bấm.
There is a box of staples in the drawer.
这些订书针太小了。
Những chiếc kim bấm này quá nhỏ.
These staples are too small.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây