ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扎针
zhāzhēn
tiêm, chích (thuốc), châm cứu (châm kim).
Hán việt: trát châm
HSK 4-5 (Y tế)
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay khéo léo của thầy thuốc (扌, 乚) nhẹ nhàng đưa mũi kim vào huyệt đạo (扎: trát - đâm, chích) bằng những cây kim kim loại (钅) mảnh mai chuẩn xác (十) (针: châm - cây kim), đó là kỹ thuật "châm cứu" (扎针) trong Đông y.

Thành phần cấu tạo

扎针
zhāzhēn
châm cứu
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêm, chích (thuốc), châm cứu (châm kim).
Ví dụ (5)
hùshi护士gěi给wǒ我zhā扎le了yìzhēn一针。
Y tá đã tiêm (chích) cho tôi một mũi.
The nurse gave me an injection.
háizi孩子pàténg怕疼,bù不gǎn敢zhāzhēn扎针。
Đứa bé sợ đau, không dám tiêm.
The child is afraid of pain and doesn't dare get an injection.
zhōngyī中医dàifu大夫zhèngzài正在gěi给tā他zhāzhēn扎针。
Bác sĩ Đông y đang châm cứu cho anh ấy.
The traditional Chinese medicine doctor is giving him acupuncture.
zhāzhēn扎针de的shǒufǎ手法hěn很shúliàn熟练。
Thủ pháp châm kim rất thành thục.
The acupuncture technique is very skillful.
zhāzhēn扎针hòu后ànyā按压mián棉qiú球zhǐxuè止血。
Sau khi tiêm xong hãy ấn bông gòn để cầm máu.
After the acupuncture, press a cotton ball on it to stop the bleeding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây