扎
一丨一フ
4
HSK6
—
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎).
Thành phần cấu tạo
扎
đâm, chích; buộc, bó
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'zhā / zā / zhá')
Nghĩa:châm, chích, đâm, cắm, đóng quân, lao vào; (đọc zā: buộc, bó, tết).
Ví dụ (5)
护士给病人扎了一针。
Y tá đã tiêm (chích) cho bệnh nhân một mũi.
The nurse gave the patient an injection.
我的手指被刺扎了一下,流血了。
Ngón tay tôi bị gai đâm một cái, chảy máu rồi.
My finger got pricked by a thorn and started bleeding.
这支部队驻扎在边境地区。
Đơn vị bộ đội này đóng quân ở vùng biên giới.
This unit is stationed in the border area.
他猛子扎进了水里。
Anh ấy lao vào (nhảy ùm) xuống nước.
He dove headfirst into the water.
小女孩头上扎着两个小辫子。
Trên đầu cô bé tết hai cái bím tóc nhỏ.
The little girl had her hair tied into two small braids.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây