ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扎
zhā / zā / zhá
châm, chích, đâm, cắm, đóng quân, lao vào; (đọc zā: buộc, bó, tết).
Hán việt: trát
一丨一フ
4
HSK6
—

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎).

Thành phần cấu tạo

扎
zhā / zā / zhá
đâm, chích; buộc, bó
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'zhā / zā / zhá')
Nghĩa:châm, chích, đâm, cắm, đóng quân, lao vào; (đọc zā: buộc, bó, tết).
Ví dụ (5)
hùshi护士gěi给bìngrén病人zhā扎le了yìzhēn一针。
Y tá đã tiêm (chích) cho bệnh nhân một mũi.
The nurse gave the patient an injection.
wǒ我de的shǒuzhǐ手指bèi被cì刺zhā扎le了yíxià一下,liúxiě流血le了。
Ngón tay tôi bị gai đâm một cái, chảy máu rồi.
My finger got pricked by a thorn and started bleeding.
zhè这zhī支bùduì部队zhùzhā驻扎zài在biānjìng边境dìqū地区。
Đơn vị bộ đội này đóng quân ở vùng biên giới.
This unit is stationed in the border area.
tā他měng猛zi子zhā扎jìn进le了shuǐ水lǐ里。
Anh ấy lao vào (nhảy ùm) xuống nước.
He dove headfirst into the water.
xiǎo小nǚhái女孩tóu头shàng上zhā扎zhe着liǎng两gè个xiǎobiànzi小辫子。
Trên đầu cô bé tết hai cái bím tóc nhỏ.
The little girl had her hair tied into two small braids.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây