ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扎啤
zhāpí
Bia tươi, bia hơi
Hán việt: trát bì
—

Gợi nhớ

Từ "扎啤" (zhāpí) mang nghĩa "Bia tươi, bia hơi", kết hợp bởi 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm" + 啤 (pí - bì): "bia". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎). • Chữ 啤: Mọi người cụng cốc đưa lên miệng (口) uống thứ thức uống bình dân (卑) mát lạnh sủi bọt vàng óng, đó chính là rượu bia (啤).

Thành phần cấu tạo

扎啤
zhāpí
Bia tươi, bia hơi
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)
啤
pí • bì
bia
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bia tươi, bia hơi
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天yánrè炎热,hē喝yì一bēi杯bīngliáng冰凉de的zhāpí扎啤fēicháng非常shūfu舒服。
Mùa hè nóng nực, uống một ly bia tươi mát lạnh vô cùng sảng khoái.
On a hot summer day, drinking an ice-cold glass of draft beer feels wonderful.
wǒmen我们qù去nà那jiā家jiǔbā酒吧diǎn点le了jǐ几bēi杯zhāpí扎啤hé和yìxiē一些xiǎochī小吃。
Chúng tôi đến quán bar đó gọi mấy ly bia tươi và một ít đồ nhắm.
We went to that bar and ordered a few glasses of draft beer and some snacks.
lǎobǎn老板,qǐng请gěi给wǒmen我们lái来liǎng两zhā扎bīngzhèn冰镇zhāpí扎啤。
Ông chủ, cho chúng tôi hai cốc bia tươi ướp lạnh.
Boss, please bring us two pitchers of chilled draft beer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây