啤
丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
11
杯, 瓶
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mọi người cụng cốc đưa lên miệng (口) uống thứ thức uống bình dân (卑) mát lạnh sủi bọt vàng óng, đó chính là rượu bia (啤).
Thành phần cấu tạo
啤
bia
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bia
Ví dụ (3)
我点了一杯啤酒。
Tôi gọi một cốc bia.
I ordered a glass of beer.
这家店卖生啤。
Quán này bán bia tươi.
This shop sells draft beer.
他不喝啤酒。
Anh ấy không uống bia.
He doesn't drink beer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây