ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
啤
pí
bia
Hán việt: bì
丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
11
杯, 瓶
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Mọi người cụng cốc đưa lên miệng (口) uống thứ thức uống bình dân (卑) mát lạnh sủi bọt vàng óng, đó chính là rượu bia (啤).

Thành phần cấu tạo

啤
pí
bia
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bia
Ví dụ (3)
wǒ我diǎn点le了yì一bēi杯píjiǔ啤酒。
Tôi gọi một cốc bia.
I ordered a glass of beer.
zhè这jiā家diàn店mài卖shēng生pí啤。
Quán này bán bia tươi.
This shop sells draft beer.
tā他bù不hē喝píjiǔ啤酒。
Anh ấy không uống bia.
He doesn't drink beer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây