僻
ノ丨フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
15
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Con người (亻) chọn rời xa phố thị để lui về nơi góc đất mới khai phá (辟) ít ai qua lại, sống cuộc đời hẻo lánh, xa xôi (僻).
Thành phần cấu tạo
僻
Hẻo lánh, xa xôi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hẻo lánh, xa xôi
Ví dụ (3)
这个村子很偏僻。
Ngôi làng này rất hẻo lánh.
This village is very remote.
他住在僻静的小院。
Anh ấy sống trong sân nhỏ vắng vẻ.
He lives in a secluded small courtyard.
这条路通向僻远山区。
Con đường này dẫn tới vùng núi xa xôi.
This road leads to a remote mountainous area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây