ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏僻
piānpì
hẻo lánh, xa xôi, vắng vẻ, khuất nẻo.
Hán việt: thiên tích
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "偏僻" (piānpì) mang nghĩa "hẻo lánh", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 僻 (pì - tích): "Hẻo lánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 僻: Con người (亻) chọn rời xa phố thị để lui về nơi góc đất mới khai phá (辟) ít ai qua lại, sống cuộc đời hẻo lánh, xa xôi (僻).

Thành phần cấu tạo

偏僻
piānpì
hẻo lánh
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
僻
pì • tích
Hẻo lánh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hẻo lánh, xa xôi, vắng vẻ, khuất nẻo.
Ví dụ (5)
tā他zhù住zài在yí一gè个piānpì偏僻de的xiǎoshān小山cūn村lǐ里。
Anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ hẻo lánh trên núi.
He lives in a remote mountain village.
zhè这gè个dìfang地方tài太piānpì偏僻le了,lián连dìtú地图shàng上dōu都zhǎo找bú不dào到。
Nơi này hẻo lánh quá, ngay cả trên bản đồ cũng không tìm thấy.
This place is so remote that you can't even find it on a map.
búyào不要dúzì独自qù去nàxiē那些piānpì偏僻de的xiǎoxiàng小巷。
Đừng đi một mình vào những con hẻm vắng vẻ khuất nẻo đó.
Don't go alone into those remote alleyways.
suīrán虽然wèizhi位置piānpì偏僻,dàn但zhèr这儿de的fēngjǐng风景hěn很měi美。
Mặc dù vị trí hẻo lánh, nhưng phong cảnh ở đây rất đẹp.
Although it is remotely located, the scenery here is beautiful.
yóuyú由于jiāotōng交通búbiàn不便,zhèlǐ这里de的jīngjì经济bǐjiào比较luòhòu落后,xiǎnde显得hěn很piānpì偏僻。
Do giao thông bất tiện, kinh tế nơi này khá lạc hậu, tỏ ra rất hẻo lánh.
Because transportation is inconvenient, the local economy is relatively underdeveloped, making the area seem quite remote.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây