偏偏
HSK 6
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "偏偏" (piānpian) mang nghĩa "Ngược lại, không may", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 偏 (piān - thiên): "lệch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:lại, cứ, cứ nhè vào, mới chịu, khăng khăng (trớ trêu, trái mong đợi).
Ví dụ (5)
我想出门,偏偏下起了大雨。
Tôi đang muốn ra ngoài thì trời lại đổ mưa to (thật trớ trêu).
I wanted to go out, but it just so happened to start pouring rain.
哪怕只有一个人反对,那个人偏偏是你。
Cho dù chỉ có một người phản đối, người đó lại chính là bạn.
Even if only one person objected, that person just had to be you.
我有急事要办,车子偏偏在这个时候坏了。
Tôi đang có việc gấp cần làm, xe lại cứ nhè vào lúc này mà hỏng.
I had something urgent to take care of, and my car just happened to break down at that very moment.
大家都同意去爬山,他偏偏要去游泳。
Mọi người đều đồng ý đi leo núi, anh ta lại cứ khăng khăng đòi đi bơi.
Everyone agreed to go hiking, but he insisted on going swimming instead.
我复习了很多内容,老师偏偏考了我没看的那一课。
Tôi đã ôn tập rất nhiều nội dung, thầy giáo lại kiểm tra đúng vào bài tôi chưa xem.
I reviewed a lot, but the teacher happened to test me on the lesson I hadn't read.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây