ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏偏
piānpian
lại, cứ, cứ nhè vào, mới chịu, khăng khăng (trớ trêu, trái mong đợi).
Hán việt: thiên thiên
HSK 6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "偏偏" (piānpian) mang nghĩa "Ngược lại, không may", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 偏 (piān - thiên): "lệch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏).

Thành phần cấu tạo

偏偏
piānpian
Ngược lại, không may
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lại, cứ, cứ nhè vào, mới chịu, khăng khăng (trớ trêu, trái mong đợi).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想chūmén出门,piānpiān偏偏xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨。
Tôi đang muốn ra ngoài thì trời lại đổ mưa to (thật trớ trêu).
I wanted to go out, but it just so happened to start pouring rain.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yí一gè个rén人fǎnduì反对,nà那gè个rén人piānpiān偏偏shì是nǐ你。
Cho dù chỉ có một người phản đối, người đó lại chính là bạn.
Even if only one person objected, that person just had to be you.
wǒ我yǒu有jíshì急事yào要bàn办,chēzi车子piānpiān偏偏zài在zhè这gè个shíhou时候huài坏le了。
Tôi đang có việc gấp cần làm, xe lại cứ nhè vào lúc này mà hỏng.
I had something urgent to take care of, and my car just happened to break down at that very moment.
dàjiā大家dōu都tóngyì同意qù去páshān爬山,tā他piānpiān偏偏yào要qù去yóuyǒng游泳。
Mọi người đều đồng ý đi leo núi, anh ta lại cứ khăng khăng đòi đi bơi.
Everyone agreed to go hiking, but he insisted on going swimming instead.
wǒ我fùxí复习le了hěn很duō多nèiróng内容,lǎoshī老师piānpiān偏偏kǎo考le了wǒ我méi没kàn看de的nà那yí一kè课。
Tôi đã ôn tập rất nhiều nội dung, thầy giáo lại kiểm tra đúng vào bài tôi chưa xem.
I reviewed a lot, but the teacher happened to test me on the lesson I hadn't read.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây