ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏向
piānxiàng
thiên về, ưu ái, xu hướng nghiêng về
Hán việt: thiên hướng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "偏向" (piānxiàng) mang nghĩa "thiên về, ưu ái, xu hướng nghiêng về", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

偏向
piānxiàng
thiên về, ưu ái, xu hướng nghiêng về
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thiên về, ưu ái, xu hướng nghiêng về
Ví dụ (5)
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该piānxiàng偏向rènhé任何yí一gè个háizi孩子。
Cha mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa trẻ nào.
Parents shouldn't favor any one child.
tā他de的guāndiǎn观点piānxiàng偏向bǎoshǒu保守。
Quan điểm của anh ấy thiên về sự bảo thủ.
His views tend to be conservative.
mǎi买yīfu衣服shí时,wǒ我bǐjiào比较piānxiàng偏向yú于jiǎndān简单de的kuǎnshì款式。
Khi mua quần áo, tôi khá nghiêng về các kiểu dáng đơn giản.
When buying clothes, I tend to prefer simple styles.
lǎoshī老师hǎoxiàng好像yǒudiǎn有点piānxiàng偏向nǚtóngxué女同学。
Thầy giáo hình như hơi ưu ái các bạn nữ sinh.
The teacher seems to favor the girl students a little.
mùqián目前de的zhèngcè政策piānxiàng偏向yú于zhīchí支持xiǎo小wēi微qǐyè企业。
Chính sách hiện tại thiên về việc hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.
The current policy is inclined toward supporting small and micro enterprises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây