ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一向
yíxiàng
luôn luôn, xưa nay, trước giờ, vẫn luôn (chỉ thói quen hoặc tình trạng duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Hán việt: nhất hướng
HSK 4-5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "一向" (yíxiàng) mang nghĩa "Luôn luôn, từ trước đến nay", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

一向
yíxiàng
Luôn luôn, từ trước đến nay
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:luôn luôn, xưa nay, trước giờ, vẫn luôn (chỉ thói quen hoặc tình trạng duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Ví dụ (5)
tā他yíxiàng一向hěn很zhǔnshí准时。
Anh ấy trước giờ (xưa nay) luôn rất đúng giờ.
He has always been very punctual.
zhōngguó中国nánfāng南方yíxiàng一向bǐ比běifāng北方cháoshī潮湿。
Miền Nam Trung Quốc xưa nay luôn ẩm ướt hơn miền Bắc.
Southern China has always been more humid than the north.
wǒ我yíxiàng一向bù不xǐhuan喜欢chī吃tiánshí甜食。
Tôi trước giờ vốn không thích ăn đồ ngọt.
I have never liked sweets.
zhèlǐ这里de的zhì'ān治安yíxiàng一向hěn很hǎo好。
An ninh ở đây xưa nay vẫn luôn rất tốt.
Public security here has always been very good.
tā她yíxiàng一向duì对zìjǐ自己yāoqiú要求hěn很yángé严格。
Cô ấy xưa nay luôn yêu cầu rất nghiêm khắc với bản thân.
She has always been very strict with herself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây