ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏头痛
piāntóutòng
Bệnh đau nửa đầu
Hán việt: thiên đầu thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "偏头痛" (piāntóutòng) mang nghĩa "Bệnh đau nửa đầu", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

偏头痛
piāntóutòng
Bệnh đau nửa đầu
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh đau nửa đầu
Ví dụ (3)
tā她jīngcháng经常yīnwèi因为piāntóutòng偏头痛qǐngjià请假。
Cô ấy thường xin nghỉ vì đau nửa đầu.
She often takes leave because of migraines.
qiáng强guāng光kěnéng可能yǐnfā引发piāntóutòng偏头痛。
Ánh sáng mạnh có thể kích phát đau nửa đầu.
Bright light may trigger a migraine.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了piāntóutòng偏头痛yào药。
Bác sĩ kê thuốc đau nửa đầu cho anh ấy.
The doctor prescribed him migraine medication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây