偏头痛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "偏头痛" (piāntóutòng) mang nghĩa "Bệnh đau nửa đầu", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh đau nửa đầu
Ví dụ (3)
她经常因为偏头痛请假。
Cô ấy thường xin nghỉ vì đau nửa đầu.
She often takes leave because of migraines.
强光可能引发偏头痛。
Ánh sáng mạnh có thể kích phát đau nửa đầu.
Bright light may trigger a migraine.
医生给他开了偏头痛药。
Bác sĩ kê thuốc đau nửa đầu cho anh ấy.
The doctor prescribed him migraine medication.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây