ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双向车道
shuāngxiàng chēdào
Đường hai chiều, làn xe hai chiều
Hán việt: song hướng xa đạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "双向车道" (shuāngxiàng chēdào) nghĩa là "Đường hai chiều, làn xe hai chiều", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 向 (xiàng): hướng về + 车 (chē): xe + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

双向车道
shuāngxiàng chēdào
Đường hai chiều, làn xe hai chiều
又
丿
口
车
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường hai chiều, làn xe hai chiều
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里shì是shuāngxiàng双向chēdào车道。
Ở đây là đường hai chiều.
This is a two-way road.
shuāngxiàng双向chēdào车道shàng上yào要zhùyì注意láichē来车。
Trên đường hai chiều cần chú ý xe tới.
Watch out for oncoming traffic on a two-way road.
zhè这duàn段shuāngxiàng双向chēdào车道zhèngzài正在shīgōng施工。
Đoạn đường hai chiều này đang thi công.
This section of the two-way road is under construction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây