ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双
shuāng
đôi, cặp (lượng từ dùng cho những vật đi thành đôi như tay, chân, giày, đũa).
Hán việt: song
フ丶フ丶
4
单
辆
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双).

Thành phần cấu tạo

双
shuāng
Đôi, cả hai
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

双shuāng

Dùng cho các sự vật đi thành đôi, thành cặp đối xứng (như giày dép, đũa, bàn tay, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 双 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai đôi đũa
liǎng两shuāng双kuàizi筷子
Hai đôi đũa
Hai đôi tất
liǎng两shuāng双wàzi袜子
Hai đôi tất

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:đôi, cặp (lượng từ dùng cho những vật đi thành đôi như tay, chân, giày, đũa).
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天zài在shāngchǎng商场mǎi买le了yì一shuāng双hēisè黑色de的yùndòngxié运动鞋。
Hôm nay tôi đã mua một đôi giày thể thao màu đen ở trung tâm thương mại.
I bought a pair of black sneakers at the mall today.
qǐng请bāng帮wǒ我ná拿yì一shuāng双gānjìng干净de的kuàizi筷子,zhè这shuāng双diào掉zài在dì地shàng上le了。
Làm ơn lấy giúp tôi một đôi đũa sạch, đôi này bị rơi xuống đất rồi.
Please help me get a clean pair of chopsticks; this pair fell on the floor.
tā她yǒu有yì一shuāng双piàoliang漂亮de的dà大yǎnjing眼睛,xiào笑qǐlái起来hěn很hǎokàn好看。
Cô ấy có một đôi mắt to xinh đẹp, lúc cười trông rất cuốn hút.
She has a pair of beautiful big eyes, and her smile is very lovely.
tiānqì天气tài太lěng冷le了,nǐ你chūmén出门jì记zhe着dài戴shàng上yì一shuāng双hòu厚shǒutào手套。
Thời tiết lạnh quá, bạn nhớ đeo một đôi găng tay dày khi ra ngoài nhé.
It's too cold today, so remember to wear a pair of thick gloves when you go out.
zhè这shuāng双wàzi袜子yǐjīng已经pò破le了yí一gè个dòng洞,bù不néng能zài再chuān穿le了。
Đôi tất này đã bị rách một lỗ rồi, không thể đi được nữa.
This pair of socks already has a hole in it and can't be worn anymore.
2
tính từ / số từ
Nghĩa:hai, kép, đôi, số chẵn (biểu thị số lượng gấp đôi hoặc tính chất song hành).
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是shíyuè十月shíhào十号,shì是yí一gè个shuāngshí双十de的hǎo好rìzi日子。
Hôm nay là ngày 10 tháng 10, là một ngày 'song thập' tốt lành.
Today is October 10th, a lucky Double Tenth day.
zhè这jiān间jiǔdiàn酒店tígōng提供shuāngrénchuáng双人床fáng房hé和dānrénchuáng单人床fáng房。
Khách sạn này cung cấp phòng giường đôi và phòng giường đơn.
This hotel offers both double rooms and single rooms.
zhè这gè个jìhuà计划kěyǐ可以dádào达到yìjǔliǎngdé一举两得、mínglì名利shuāng双shōu收de的xiàoguǒ效果。
Kế hoạch này có thể đạt được hiệu quả một mũi tên trúng hai đích, danh lợi song toàn.
This plan can kill two birds with one stone, bringing both fame and profit.
tā他fēicháng非常cōngming聪明,kěyǐ可以yòng用shuāngshǒu双手tóngshí同时xiě写bùtóng不同de的zì字。
Anh ấy rất thông minh, có thể dùng cả hai tay viết các chữ khác nhau cùng lúc.
He is very clever and can write different characters with both hands at the same time.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会yòng用shuāngyǎn双眼qù去guānchá观察shìjiè世界de的měihǎo美好。
Chúng ta phải học cách dùng đôi mắt để quan sát vẻ đẹp của thế giới.
We should learn to use our eyes to observe the beauty of the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây