双
フ丶フ丶
4
单
辆
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双).
Thành phần cấu tạo
双
Đôi, cả hai
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
双
Dùng cho các sự vật đi thành đôi, thành cặp đối xứng (như giày dép, đũa, bàn tay, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 双 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两双筷子
Hai đôi đũa

两双袜子
Hai đôi tất
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:đôi, cặp (lượng từ dùng cho những vật đi thành đôi như tay, chân, giày, đũa).
Ví dụ (5)
我今天在商场买了一双黑色的运动鞋。
Hôm nay tôi đã mua một đôi giày thể thao màu đen ở trung tâm thương mại.
I bought a pair of black sneakers at the mall today.
请帮我拿一双干净的筷子,这双掉在地上了。
Làm ơn lấy giúp tôi một đôi đũa sạch, đôi này bị rơi xuống đất rồi.
Please help me get a clean pair of chopsticks; this pair fell on the floor.
她有一双漂亮的大眼睛,笑起来很好看。
Cô ấy có một đôi mắt to xinh đẹp, lúc cười trông rất cuốn hút.
She has a pair of beautiful big eyes, and her smile is very lovely.
天气太冷了,你出门记着戴上一双厚手套。
Thời tiết lạnh quá, bạn nhớ đeo một đôi găng tay dày khi ra ngoài nhé.
It's too cold today, so remember to wear a pair of thick gloves when you go out.
这双袜子已经破了一个洞,不能再穿了。
Đôi tất này đã bị rách một lỗ rồi, không thể đi được nữa.
This pair of socks already has a hole in it and can't be worn anymore.
2
tính từ / số từ
Nghĩa:hai, kép, đôi, số chẵn (biểu thị số lượng gấp đôi hoặc tính chất song hành).
Ví dụ (5)
今天是十月十号,是一个双十的好日子。
Hôm nay là ngày 10 tháng 10, là một ngày 'song thập' tốt lành.
Today is October 10th, a lucky Double Tenth day.
这间酒店提供双人床房和单人床房。
Khách sạn này cung cấp phòng giường đôi và phòng giường đơn.
This hotel offers both double rooms and single rooms.
这个计划可以达到一举两得、名利双收的效果。
Kế hoạch này có thể đạt được hiệu quả một mũi tên trúng hai đích, danh lợi song toàn.
This plan can kill two birds with one stone, bringing both fame and profit.
他非常聪明,可以用双手同时写不同的字。
Anh ấy rất thông minh, có thể dùng cả hai tay viết các chữ khác nhau cùng lúc.
He is very clever and can write different characters with both hands at the same time.
我们要学会用双眼去观察世界的美好。
Chúng ta phải học cách dùng đôi mắt để quan sát vẻ đẹp của thế giới.
We should learn to use our eyes to observe the beauty of the world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây