ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一双
yì shuāng
Một đôi
Hán việt: nhất song
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一双" (yì shuāng) mang nghĩa "Một đôi", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 双 (shuāng - song): "Đôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双).

Thành phần cấu tạo

一双
yì shuāng
Một đôi
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một đôi
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了yì一shuāng双xīnxié新鞋。
Anh ấy mua một đôi giày mới.
He bought a pair of new shoes.
zhuō桌xià下yǒu有yì一shuāng双wàzi袜子。
Dưới bàn có một đôi tất.
There is a pair of socks under the table.
zhè这shì是yì一shuāng双hěn很nàichuān耐穿de的xié鞋。
Đây là một đôi giày rất bền.
This is a very durable pair of shoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây