霜
一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
17
瓶, 盒
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).
Thành phần cấu tạo
霜
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sương giá
Ví dụ (3)
清晨草地上有一层霜。
Sáng sớm trên bãi cỏ có một lớp sương giá.
There is a layer of frost on the grass in the early morning.
霜冻会伤害庄稼。
Sương giá sẽ làm hại mùa màng.
Frost can damage crops.
他的头发白如霜。
Tóc ông ấy trắng như sương.
His hair is as white as frost.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây