眼影底霜
—
Gợi nhớ
Từ "眼影底霜" (yǎnyǐng dǐshuāng) mang nghĩa "Kem lót phấn mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 眼影底霜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kem lót phấn mắt
Ví dụ (3)
眼影底霜可以在眼皮表面形成保护膜,防止眼影晕染。
Kem lót phấn mắt có thể tạo lớp màng bảo vệ trên mí mắt, ngăn phấn mắt bị lem nhòe.
Eyeshadow base cream forms a protective film on the surface of the eyelids to prevent eyeshadow from creasing or smudging.
这款哑光眼影底霜极其轻薄,有助于后续眼影均匀上色。
Loại kem lót phấn mắt lì này cực kỳ mỏng nhẹ, hỗ trợ cho các lớp phấn mắt sau đó lên màu đều đặn.
This matte eyeshadow base cream is ultra-sheer and helps subsequent eyeshadow shades go on evenly.
许多彩妆大师在上眼妆前都会用到眼影底霜。
Rất nhiều chuyên gia trang điểm đều dùng đến kem lót phấn mắt trước khi trang điểm mắt.
Many makeup artists use an eyeshadow base cream before applying eye makeup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây