ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼影底霜
yǎnyǐng dǐshuāng
Kem lót phấn mắt
Hán việt: nhãn ảnh để sương
—

Gợi nhớ

Từ "眼影底霜" (yǎnyǐng dǐshuāng) mang nghĩa "Kem lót phấn mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

眼影底霜
yǎnyǐng dǐshuāng
Kem lót phấn mắt
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
霜
shuāng • sương
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem lót phấn mắt
Ví dụ (3)
yǎnyǐng眼影dǐ底shuāng霜kěyǐ可以zài在yǎnpí眼皮biǎomiàn表面xíngchéng形成bǎohùmó保护膜,fángzhǐ防止yǎnyǐng眼影yūnrǎn晕染。
Kem lót phấn mắt có thể tạo lớp màng bảo vệ trên mí mắt, ngăn phấn mắt bị lem nhòe.
Eyeshadow base cream forms a protective film on the surface of the eyelids to prevent eyeshadow from creasing or smudging.
zhè这kuǎn款yǎ哑guāng光yǎnyǐng眼影dǐ底shuāng霜jíqí极其qīngbó轻薄,yǒuzhùyú有助于hòuxù后续yǎnyǐng眼影jūnyún均匀shàng上sè色。
Loại kem lót phấn mắt lì này cực kỳ mỏng nhẹ, hỗ trợ cho các lớp phấn mắt sau đó lên màu đều đặn.
This matte eyeshadow base cream is ultra-sheer and helps subsequent eyeshadow shades go on evenly.
xǔduō许多cǎizhuāng彩妆dàshī大师zài在shàng上yǎn眼zhuāng妆qián前dōu都huì会yòngdào用到yǎnyǐng眼影dǐ底shuāng霜。
Rất nhiều chuyên gia trang điểm đều dùng đến kem lót phấn mắt trước khi trang điểm mắt.
Many makeup artists use an eyeshadow base cream before applying eye makeup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây