ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电影导演
diànyǐng dǎoyǎn
Đạo diễn phim
Hán việt: điện ảnh đạo diễn
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người dùng bàn tay chỉ dẫn có chừng mực (导: bộ Thốn 寸 dẫn lối 巳) để dàn dựng các màn diễn xuất (演: bộ Thủy 氵) thành những thước phim điện ảnh sống động như tia chớp và bóng hình (电影: ánh điện 电 chiếu bóng 影) chính là "đạo diễn phim" (电影导演).

Thành phần cấu tạo

电影导演
diànyǐng dǎoyǎn
Đạo diễn phim
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đạo diễn phim
Ví dụ (3)
diànyǐng电影dǎoyǎn导演zhèngzài正在zhǐdǎo指导yǎnyuán演员。
Đạo diễn phim đang chỉ đạo diễn viên.
The film director is directing the actors.
zhè这wèi位diànyǐng电影dǎoyǎn导演pāi拍le了hěn很duō多zuòpǐn作品。
Đạo diễn phim này đã quay nhiều tác phẩm.
This film director has made many films.
diànyǐng电影dǎoyǎn导演juédìng决定chóngpāi重拍zhè这yí一duàn段。
Đạo diễn phim quyết định quay lại đoạn này.
The film director decided to reshoot this scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây