电影导演
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người dùng bàn tay chỉ dẫn có chừng mực (导: bộ Thốn 寸 dẫn lối 巳) để dàn dựng các màn diễn xuất (演: bộ Thủy 氵) thành những thước phim điện ảnh sống động như tia chớp và bóng hình (电影: ánh điện 电 chiếu bóng 影) chính là "đạo diễn phim" (电影导演).
Thành phần cấu tạo
电影导演
Đạo diễn phim
电
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
影
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
导
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
演
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đạo diễn phim
Ví dụ (3)
电影导演正在指导演员。
Đạo diễn phim đang chỉ đạo diễn viên.
The film director is directing the actors.
这位电影导演拍了很多作品。
Đạo diễn phim này đã quay nhiều tác phẩm.
This film director has made many films.
电影导演决定重拍这一段。
Đạo diễn phim quyết định quay lại đoạn này.
The film director decided to reshoot this scene.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây