ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滋润霜
zīrùn shuāng
Kem dưỡng ẩm
Hán việt: tư nhuận sương
—

Gợi nhớ

Từ "滋润霜" (zīrùn shuāng) mang nghĩa "Kem dưỡng ẩm", kết hợp bởi 滋 (zī - tư): "sinh sôi" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

滋润霜
zīrùn shuāng
Kem dưỡng ẩm
滋
zī • tư
sinh sôi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
润
rùn • nhuận
ẩm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)
霜
shuāng • sương
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem dưỡng ẩm
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天pífū皮肤róngyì容易gānzào干燥,xūyào需要měitiān每天túmǒ涂抹zīrùnshuāng滋润霜。
Mùa đông da rất dễ bị khô ráp, cần thoa kem dưỡng ẩm mỗi ngày.
Skin tends to get dry in winter, so you need to apply moisturizing cream every day.
zhè这kuǎn款zīrùnshuāng滋润霜de的bǎoshī保湿xiàoguǒ效果tèbié特别hǎo好。
Hiệu quả giữ ẩm của loại kem dưỡng ẩm này đặc biệt tốt.
This moisturizing cream has an especially good hydrating effect.
túmǒ涂抹zīrùnshuāng滋润霜qián前yào要xiān先xǐliǎn洗脸。
Trước khi thoa kem dưỡng ẩm thì cần phải rửa mặt sạch sẽ trước.
Wash your face first before applying moisturizing cream.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây