ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滋味
zīwèi
mùi vị, hương vị (của đồ ăn, thức uống).
Hán việt: tư vị
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "滋味" (zīwèi) nghĩa là "Hương vị", ghép bởi: 滋 (zī): sinh sôi + 味 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

滋味
zīwèi
Hương vị
氵
兹
口
未

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:mùi vị, hương vị (của đồ ăn, thức uống).
Ví dụ (5)
zhè这dào道yú鱼de的zīwèi滋味fēicháng非常xiānměi鲜美,dàjiā大家dōu都zànbùjuékǒu赞不绝口。
Hương vị của món cá này vô cùng tươi ngon, mọi người đều khen không ngớt lời.
This fish dish is बेहद delicious, and everyone praises it highly.
gǎnmào感冒de的shíhou时候zuǐlǐ嘴里méi没zīwèi滋味,chī吃shénme什么dōu都bù不xiāng香。
Lúc bị cảm, trong miệng chẳng có mùi vị gì, ăn cái gì cũng không thấy ngon.
When you have a cold, your mouth has no taste, and nothing tastes good.
zhè这shì是jiāxiāng家乡de的zīwèi滋味,ràng让wǒ我xiǎngqǐ想起le了xiǎoshíhòu小时候。
Đây là hương vị của quê hương, làm tôi nhớ lại hồi còn nhỏ.
This is the taste of home, and it reminds me of my childhood.
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果suānsuāntiántián酸酸甜甜de的,zīwèi滋味hěn很tèbié特别。
Loại trái cây này chua chua ngọt ngọt, mùi vị rất đặc biệt.
This fruit is sweet and sour, with a very distinctive taste.
tāng汤lǐ里shǎo少fàng放le了yán盐,hē喝qǐlái起来yìdiǎn一点zīwèi滋味dōu都méiyǒu。没有。
Trong canh bỏ thiếu muối, uống vào chẳng có chút mùi vị nào cả.
There wasn't enough salt in the soup, so it tasted completely bland.
2
danh từ (trừu tượng)
Nghĩa:mùi vị, cảm giác (trừu tượng: nếm trải sự đời, vui buồn sướng khổ).
Ví dụ (5)
bèi被rén人wùjiě误解de的zīwèi滋味zhēn真bù不hǎo好shòu受。
Cái mùi vị (cảm giác) bị người khác hiểu lầm thật sự rất khó chịu.
Being misunderstood really feels awful.
tā他yě也zhōngyú终于chángdào尝到le了shībài失败de的zīwèi滋味。
Cuối cùng anh ấy cũng đã nếm trải được mùi vị của sự thất bại.
He finally got a taste of failure too.
kàn看zhe着háizi孩子men们kuàilè快乐chéngzhǎng成长,fùmǔ父母xīnlǐ心里yǒu有yì一zhǒng种shuō说bù不chū出de的xìngfú幸福zīwèi滋味。
Nhìn bọn trẻ vui vẻ trưởng thành, trong lòng cha mẹ có một cảm giác hạnh phúc không nói nên lời.
Watching their children grow up happily, parents feel an indescribable sense of happiness.
shēnghuó生活zhōng中de的suāntiánkǔlà酸甜苦辣,gè各zhǒng种zīwèi滋味wǒ我dōu都cháng尝biàn遍le了。
Đắng cay ngọt bùi trong cuộc sống, mọi loại mùi vị tôi đều đã nếm qua hết rồi.
I have experienced all the bittersweet ups and downs of life.
yí一gè个rén人zài在yìxiāng异乡guònián过年,xīnlǐ心里zhēn真bú不shì是zīwèi滋味。
Một mình ăn Tết ở đất khách quê người, trong lòng thật chẳng dễ chịu chút nào (chẳng ra mùi vị gì).
Spending the New Year alone in a foreign place feels really awful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây