ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意味着
yìwèizhe
có nghĩa là, đồng nghĩa với, báo hiệu, ngụ ý (thường chỉ kết quả hoặc ý nghĩa logic của một hành động/sự việc).
Hán việt: ý vị trứ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "意味着" (yìwèizhe) mang nghĩa "Có nghĩa là, biểu thị", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 味 (wèi - vị): "vị" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 味: Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

意味着
yìwèizhe
Có nghĩa là, biểu thị
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
味
wèi • vị
vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có nghĩa là, đồng nghĩa với, báo hiệu, ngụ ý (thường chỉ kết quả hoặc ý nghĩa logic của một hành động/sự việc).
Ví dụ (5)
chénggōng成功wǎngwǎng往往yìwèi意味zhe着jiānxīn艰辛de的fùchū付出。
Thành công thường đồng nghĩa với sự bỏ ra (trả giá) đầy gian khổ.
Success often means putting in hard and difficult effort.
fàngqì放弃bìng并bú不yìwèi意味zhe着shībài失败。
Từ bỏ hoàn toàn không có nghĩa là thất bại.
Giving up does not necessarily mean failure.
hóngdēng红灯liàng亮le了yìwèizhe意味着bìxū必须tíngchē停车。
Đèn đỏ bật sáng có nghĩa là bắt buộc phải dừng xe.
A red light means you must stop.
chénmò沉默yǒushíhòu有时候yìwèi意味zhe着tóngyì同意,yǒushíhòu有时候yìwèi意味zhe着jùjué拒绝。
Im lặng đôi khi ngụ ý là đồng ý, đôi khi lại ngụ ý là từ chối.
Silence sometimes means agreement, and sometimes it means refusal.
zhè这yì一fāxiàn发现yìwèi意味zhe着wǒmen我们zài在yīxué医学shàng上qǔdé取得le了zhòngdà重大tūpò突破。
Phát hiện này báo hiệu rằng chúng ta đã đạt được bước đột phá quan trọng trong y học.
This discovery means that we have made a major breakthrough in medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây