ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
着呢
zhene
lắm, rất,...cực kỳ (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ, thường mang sắc thái khẩu ngữ, phóng đại).
Hán việt: trứ ni
HSK 2-3 (Khẩu ngữ)
Tiểu từ, trợ từ

Gợi nhớ

Khi trạng thái của sự việc đang hiện hữu rõ rệt trước mắt (目) như lớp lông dày gắn liền với chú dê (羊) (着: trứ - đang duy trì), người nói mở miệng (口) thêm tiếng trợ từ thân mật (尼) ở cuối câu (呢: ni) để nhấn mạnh mức độ "khá là, cực kỳ, lắm" (着呢).

Thành phần cấu tạo

着呢
zhene
khá là, cực kỳ, lắm
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
呢
ne • ni
đâu?
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
trợ từ (tăng cường)
Nghĩa:lắm, rất,...cực kỳ (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ, thường mang sắc thái khẩu ngữ, phóng đại).
Ví dụ (5)
zhè这píngguǒ苹果tián甜zhe着ne呢。
Táo này ngọt lắm đấy (rất ngọt).
This apple is really sweet.
tā他xiànzài现在xīnlǐ心里měi美zhe着ne呢。
Bây giờ trong lòng anh ấy đang sướng rơn lên đấy (vui lắm).
He's feeling really pleased with himself right now.
lí离zhèr这儿hái还yuǎn远zhe着ne呢。
Cách đây còn xa lắc xa lơ (xa lắm).
It's still far from here.
zhè这jiàn件yīfu衣服guì贵zhe着ne呢,xiǎoxīn小心diǎn点chuān穿。
Bộ đồ này đắt lắm đấy, mặc cẩn thận chút.
These clothes are expensive, so be careful with them.
nà那gè个dìfang地方hǎowán好玩zhe着ne呢。
Chỗ đó chơi vui cực kỳ.
That place is really fun.
2
trợ từ (thể tiếp diễn)
Nghĩa:đang... (đấy), vẫn... (nhấn mạnh trạng thái đang tiếp diễn).
Ví dụ (5)
mén门kāi开zhe着ne呢。
Cửa đang mở đấy (Vẫn đang mở).
The door is open.
nà那kē棵bǎinián百年lǎo老shù树xiànzài现在hái还huó活zhe着ne呢。
Cây cổ thụ trăm năm kia bây giờ vẫn còn đang sống đấy.
He's still alive.
bié别chǎo吵,tā他shuìzháo睡着ne呢。
Đừng làm ồn, anh ấy đang ngủ đấy.
Be quiet—he's asleep.
dàjiā大家dōu都zài在kàn看zhe着ne呢,bié别zhèyàng这样zuò做。
Mọi người đều đang nhìn đấy, đừng làm như thế.
Everyone is watching, so don't do that.
shǒulǐ手里ná拿zhe着ne呢,nǐ你méi没kànjiàn看见ma吗?
Trong tay đang cầm đây này, bạn không thấy à?
I'm holding it in my hand—didn't you see?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây