ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
着想
zhuóxiǎng
suy nghĩ cho, lo cho, nghĩ đến lợi ích của (thường dùng cho người khác hoặc tập thể).
Hán việt: trước tưởng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "着想" (zhuóxiǎng) mang nghĩa "Quan tâm, nghĩ đến", kết hợp bởi 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

着想
zhuóxiǎng
Quan tâm, nghĩ đến
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy nghĩ cho, lo cho, nghĩ đến lợi ích của (thường dùng cho người khác hoặc tập thể).
Ví dụ (5)
fùmǔ父母suǒ所zuò做de的yíqiè一切,quán全dōu都shì是wèile为了érnǚ儿女zhuóxiǎng着想。
Tất cả những gì cha mẹ làm, toàn bộ đều là vì suy nghĩ cho con cái.
Everything parents do is for the sake of their children.
nǐ你yào要duō多wèi为zìjǐ自己de的jiānglái将来zhuóxiǎng着想,bù不néng能zhǐ只gù顾yǎnqián眼前。
Bạn phải suy nghĩ nhiều cho tương lai của mình, không thể chỉ lo cái trước mắt.
You should think more about your own future and not just focus on what is right in front of you.
zuòwéi作为yí一gè个lǐngdǎo领导,bìxū必须shíkè时刻wèi为gōngsī公司de的lìyì利益zhuóxiǎng着想。
Là một người lãnh đạo, bắt buộc phải luôn luôn suy nghĩ cho lợi ích của công ty.
As a leader, you must always keep the company's interests in mind.
zhè这zhǒng种zìsī自私de的rén人cónglái从来bú不tì替biérén别人zhuóxiǎng着想。
Loại người ích kỷ này chưa bao giờ biết suy nghĩ cho người khác.
Selfish people like this never think about others.
wèile为了dàjú大局zhuóxiǎng着想,wǒmen我们zhǐ只néng能zànshí暂时rěnnài忍耐yíxià一下。
Vì suy nghĩ cho đại cục, chúng ta chỉ đành tạm thời nhẫn nhịn một chút.
For the sake of the bigger picture, we can only be patient for now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây