ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想念
xiǎngniàn
nhớ, nhớ nhung, mong nhớ, tưởng niệm (thường dùng cho người, quê hương, những thứ đã xa cách).
Hán việt: tưởng niệm
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "想念" (xiǎngniàn) nghĩa là "Nhớ nhung", ghép bởi: 想 (xiǎng): nghĩ + 念 (niàn): đọc thành tiếng.

Thành phần cấu tạo

想念
xiǎngniàn
Nhớ nhung
相
心
今

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ nhung, mong nhớ, tưởng niệm (thường dùng cho người, quê hương, những thứ đã xa cách).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xiǎngniàn想念wǒ我de的fùmǔ父母。
Tôi rất nhớ bố mẹ tôi.
I miss my parents very much.
líkāi离开jiā家zhème这么jiǔ久,tā他kāishǐ开始xiǎngniàn想念jiāxiāng家乡le了。
Rời nhà lâu như vậy, anh ấy bắt đầu nhớ quê hương rồi.
After being away from home for so long, he began to miss his hometown.
wǒmen我们dōu都fēicháng非常xiǎngniàn想念sǐ死qù去de的zhànyǒu战友。
Chúng tôi đều vô cùng tưởng nhớ những người đồng đội đã hy sinh.
We all deeply miss our fallen comrade.
měiféngjiājiébèisīqīn每逢佳节倍思亲,cǐshí此时cǐkè此刻wǒ我gèngjiā更加xiǎngniàn想念yuǎnfāng远方de的qīnrén亲人。
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân, giờ phút này tôi càng nhớ nhung người thân ở phương xa.
During every holiday, I miss my loved ones even more; at this moment, I miss my family far away all the more.
xìnlǐ信里chōngmǎn充满le了duì对qīzi妻子de的xiǎngniàn想念。
Trong thư tràn đầy nỗi nhớ nhung đối với người vợ.
The letter was filled with longing for his wife.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây