想念
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "想念" (xiǎngniàn) nghĩa là "Nhớ nhung", ghép bởi: 想 (xiǎng): nghĩ + 念 (niàn): đọc thành tiếng.
Thành phần cấu tạo
想念
Nhớ nhung
相
心
今
Hình ảnh:

Phân tích từ 想念
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ nhung, mong nhớ, tưởng niệm (thường dùng cho người, quê hương, những thứ đã xa cách).
Ví dụ (5)
我很想念我的父母。
Tôi rất nhớ bố mẹ tôi.
I miss my parents very much.
离开家这么久,他开始想念家乡了。
Rời nhà lâu như vậy, anh ấy bắt đầu nhớ quê hương rồi.
After being away from home for so long, he began to miss his hometown.
我们都非常想念死去的战友。
Chúng tôi đều vô cùng tưởng nhớ những người đồng đội đã hy sinh.
We all deeply miss our fallen comrade.
每逢佳节倍思亲,此时此刻我更加想念远方的亲人。
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân, giờ phút này tôi càng nhớ nhung người thân ở phương xa.
During every holiday, I miss my loved ones even more; at this moment, I miss my family far away all the more.
信里充满了对妻子的想念。
Trong thư tràn đầy nỗi nhớ nhung đối với người vợ.
The letter was filled with longing for his wife.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây