想法
种, 个
HSK 2-3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "想法" (xiǎngfǎ) mang nghĩa "Ý tưởng", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 想法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng, cách nghĩ.
Ví dụ (5)
对于这件事,你有什么想法?
Đối với chuyện này, bạn có suy nghĩ (ý kiến) gì không?
What do you think about this matter?
这是一个很大胆的想法。
Đây là một ý tưởng rất táo bạo.
This is a very bold idea.
请谈谈你的想法。
Xin hãy nói một chút về suy nghĩ của bạn.
Please tell me your thoughts.
我们的想法不一样。
Cách nghĩ của chúng ta không giống nhau.
Our ideas are different.
为了实现这个想法,他付出了很多努力。
Để hiện thực hóa ý tưởng này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
He put in a lot of effort to realize this idea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây