ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想法
xiǎngfǎ
suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng, cách nghĩ.
Hán việt: tưởng pháp
种, 个
HSK 2-3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "想法" (xiǎngfǎ) mang nghĩa "Ý tưởng", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

想法
xiǎngfǎ
Ý tưởng
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng, cách nghĩ.
Ví dụ (5)
duìyú对于zhè这jiàn件shì事,nǐ你yǒu有shénme什么xiǎngfǎ想法?
Đối với chuyện này, bạn có suy nghĩ (ý kiến) gì không?
What do you think about this matter?
zhè这shì是yí一gè个hěn很dàdǎn大胆de的xiǎngfǎ想法。
Đây là một ý tưởng rất táo bạo.
This is a very bold idea.
qǐng请tántán谈谈nǐ你de的xiǎngfǎ想法。
Xin hãy nói một chút về suy nghĩ của bạn.
Please tell me your thoughts.
wǒmen我们de的xiǎngfǎ想法bù不yíyàng一样。
Cách nghĩ của chúng ta không giống nhau.
Our ideas are different.
wèile为了shíxiàn实现zhè这gè个xiǎngfǎ想法,tā他fùchū付出le了hěn很duō多nǔlì努力。
Để hiện thực hóa ý tưởng này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
He put in a lot of effort to realize this idea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây