ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想象
xiǎngxiàng
tưởng tượng, hình dung, mường tượng (tạo ra hình ảnh trong tâm trí).
Hán việt: tưởng tượng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "想象" (xiǎngxiàng) mang nghĩa "Tưởng tượng, hình dung", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 象 (xiàng - tượng): "con voi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).

Thành phần cấu tạo

想象
xiǎngxiàng
Tưởng tượng, hình dung
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tưởng tượng, hình dung, mường tượng (tạo ra hình ảnh trong tâm trí).
Ví dụ (5)
wǒ我wúfǎ无法xiǎngxiàng想象méiyǒu没有hùliánwǎng互联网de的shēnghuó生活huì会shì是shénme什么yàngzi样子。
Tôi không thể tưởng tượng nổi cuộc sống không có Internet sẽ có dáng vẻ như thế nào.
I can't imagine what life would be like without the Internet.
nǐ你kěyǐ可以xiǎngxiàng想象yíxià一下,shínián十年hòu后de的zìjǐ自己huì会zài在nǎlǐ哪里ma吗?
Bạn có thể tưởng tượng một chút, bản thân mình 10 năm sau sẽ ở đâu không?
Can you imagine where you'll be in ten years?
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景tài太měi美le了,jiǎnzhí简直ràng让rén人nányǐxiǎngxiàng难以想象。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, quả thực khiến người ta khó mà tưởng tượng được.
The scenery here is so beautiful that it's almost beyond imagination.
shíjìshàng实际上qíngkuàng情况bǐ比wǒmen我们xiǎngxiàng想象de的yào要fùzá复杂de得duō多。
Trên thực tế tình hình phức tạp hơn nhiều so với những gì chúng ta tưởng tượng.
In fact, the situation is much more complicated than we imagined.
bì闭shàng上yǎnjing眼睛,xiǎngxiàng想象nǐ你zhèng正tǎng躺zài在hǎitān海滩shàng上shài晒tàiyáng太阳。
Nhắm mắt lại, hãy tưởng tượng bạn đang nằm trên bãi biển tắm nắng.
Close your eyes and imagine yourself lying on the beach, soaking up the sun.
2
danh từ
Nghĩa:trí tưởng tượng, sự tưởng tượng.
Ví dụ (5)
zhè这háizi孩子de的xiǎngxiànglì想象力fēicháng非常fēngfù丰富,jīngcháng经常jiǎng讲yǒuqù有趣de的gùshì故事。
Trí tưởng tượng của đứa bé này rất phong phú, thường hay kể những câu chuyện thú vị.
This child has a very vivid imagination and often tells interesting stories.
yìshùjiā艺术家xūyào需要yǒu有chāohū超乎cháng常rén人de的xiǎngxiànglì想象力。
Nghệ sĩ cần phải có trí tưởng tượng vượt xa người thường.
An artist needs to have an exceptional imagination.
zhè这fú幅huà画chōngmǎn充满le了qítè奇特de的xiǎngxiàng想象。
Bức tranh này tràn đầy sự tưởng tượng kỳ lạ và độc đáo.
This painting is full of strange imagination.
yǒushíhòu有时候xiànshí现实bǐ比xiǎngxiàng想象gèng更jīngcǎi精彩。
Đôi khi hiện thực còn đặc sắc hơn cả sự tưởng tượng.
Sometimes reality is more exciting than imagination.
zhè这wánquán完全shì是nǐ你de的xiǎngxiàng想象,bìng并bú不shì是zhēn真de的。
Đây hoàn toàn là sự tưởng tượng của bạn, không phải là thật đâu.
That's entirely your imagination; it's not real.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây