梦想成真
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "梦想成真" (mèngxiǎng chéngzhēn) nghĩa là "ước mơ thành hiện thực", ghép bởi: 梦 (mèng): Giấc mơ + 想 (xiǎng): nghĩ + 成 (chéng): trở thành + 真 (zhēn): thật.
Thành phần cấu tạo
梦想成真
ước mơ thành hiện thực
林
夕
相
心
戊
丁
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ước mơ thành hiện thực
Ví dụ (3)
努力让他的梦想成真。
Nỗ lực đã khiến ước mơ của anh ấy thành hiện thực.
Hard work made his dream come true.
她终于梦想成真了。
Cuối cùng cô ấy đã biến ước mơ thành hiện thực.
Her dream finally came true.
考上大学后,他觉得梦想成真。
Sau khi đỗ đại học, anh ấy cảm thấy ước mơ thành hiện thực.
After getting into college, he felt his dream had come true.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây