ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梦想成真
mèngxiǎng chéngzhēn
ước mơ thành hiện thực
Hán việt: mộng tưởng thành chân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "梦想成真" (mèngxiǎng chéngzhēn) nghĩa là "ước mơ thành hiện thực", ghép bởi: 梦 (mèng): Giấc mơ + 想 (xiǎng): nghĩ + 成 (chéng): trở thành + 真 (zhēn): thật.

Thành phần cấu tạo

梦想成真
mèngxiǎng chéngzhēn
ước mơ thành hiện thực
林
夕
相
心
戊
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ước mơ thành hiện thực
Ví dụ (3)
nǔlì努力ràng让tā他de的mèngxiǎngchéngzhēn梦想成真。
Nỗ lực đã khiến ước mơ của anh ấy thành hiện thực.
Hard work made his dream come true.
tā她zhōngyú终于mèngxiǎngchéngzhēn梦想成真le了。
Cuối cùng cô ấy đã biến ước mơ thành hiện thực.
Her dream finally came true.
kǎoshàng考上dàxué大学hòu后,tā他juéde觉得mèngxiǎngchéngzhēn梦想成真。
Sau khi đỗ đại học, anh ấy cảm thấy ước mơ thành hiện thực.
After getting into college, he felt his dream had come true.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây