ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成绩狂
chéngjìkuáng
Bệnh thành tích
Hán việt: thành tích cuồng
项, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成绩狂" (chéngjìkuáng) mang nghĩa "Bệnh thành tích", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 绩 (jì - tích): "thành tích" + 狂 (kuáng - cuồng): "điên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 狂: Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂).

Thành phần cấu tạo

成绩狂
chéngjìkuáng
Bệnh thành tích
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thành tích
Ví dụ (3)
chéngjì成绩kuáng狂zhǐ只guānzhù关注fēnshù分数。
Bệnh thành tích chỉ chú trọng điểm số.
Grade-obsessed people only care about scores.
xuéxiào学校yào要bìmiǎn避免chéngjì成绩kuáng狂xiànxiàng现象。
Nhà trường cần tránh hiện tượng bệnh thành tích.
Schools should avoid the phenomenon of grade obsession.
chéngjì成绩kuáng狂huì会gěi给xuésheng学生dàilái带来yālì压力。
Bệnh thành tích sẽ gây áp lực cho học sinh.
Obsession with grades brings pressure to students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây