ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成绩不佳
chéngjì bù jiā
Kém (xếp loại học sinh)
Hán việt: thành tích bất giai
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成绩不佳" (chéngjì bù jiā) mang nghĩa "Kém (xếp loại học sinh)", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 绩 (jì - tích): "thành tích" + 不 (bù - bất): "không" + 佳 (jiā - giai): "Xuất sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 佳: Con người (亻) có cốt cách thanh cao và phẩm hạnh sáng trong như hai viên ngọc khuê (圭) xếp chồng, nghĩa là đẹp đẽ, tốt lành (佳).

Thành phần cấu tạo

成绩不佳
chéngjì bù jiā
Kém (xếp loại học sinh)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
佳
jiā • giai
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc khuê / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Kém (xếp loại học sinh)
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为chéngjì成绩bù不jiā佳xūyào需要bǔxí补习。
Anh ấy cần học bổ túc vì thành tích kém.
He needs tutoring because of his poor grades.
chéngjì成绩bù不jiā佳bú不dàibiǎo代表méiyǒu没有jìnbù进步kōngjiān空间。
Thành tích kém không có nghĩa là không còn khả năng tiến bộ.
Poor grades do not mean there is no room for improvement.
lǎoshī老师bāngzhù帮助chéngjì成绩bù不jiā佳de的xuésheng学生。
Giáo viên giúp đỡ học sinh có thành tích kém.
The teacher helps students with poor grades.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây