佳
ノ丨一丨一一丨一
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Con người (亻) có cốt cách thanh cao và phẩm hạnh sáng trong như hai viên ngọc khuê (圭) xếp chồng, nghĩa là đẹp đẽ, tốt lành (佳).
Thành phần cấu tạo
佳
Xuất sắc, tốt đẹp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc khuê / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xuất sắc, tốt đẹp
Ví dụ (5)
他在比赛中取得了佳绩。
Anh ấy đã đạt được thành tích xuất sắc trong cuộc thi.
He achieved excellent results in the competition.
她真是一位绝代佳人。
Cô ấy quả thực là một tuyệt đại giai nhân.
She is truly a peerless beauty.
这幅画是不可多得的佳作。
Bức tranh này là một tác phẩm xuất sắc hiếm có.
This painting is a rare masterpiece.
这是解决问题的最佳方案。
Đây là phương án tốt nhất để giải quyết vấn đề.
This is the best solution to the problem.
我们期待着您的佳音。
Chúng tôi mong chờ tin tốt lành từ bạn.
We look forward to hearing good news from you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây