ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佳作
jiā zuò
Tác phẩm xuất sắc, tác phẩm hay
Hán việt: giai tác
—

Gợi nhớ

Từ "佳作" (jiā zuò) mang nghĩa "Tác phẩm xuất sắc, tác phẩm hay", kết hợp bởi 佳 (jiā - giai): "Xuất sắc" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佳: Con người (亻) có cốt cách thanh cao và phẩm hạnh sáng trong như hai viên ngọc khuê (圭) xếp chồng, nghĩa là đẹp đẽ, tốt lành (佳). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

佳作
jiā zuò
Tác phẩm xuất sắc, tác phẩm hay
佳
jiā • giai
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc khuê / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tác phẩm xuất sắc, tác phẩm hay
Ví dụ (3)
zhè这fú幅huà画shì是zhè这wèi位niánqīng年轻huàjiā画家de的dàibiǎo代表jiāzuò佳作。
Bức tranh này là tác phẩm xuất sắc đại diện của vị họa sĩ trẻ này.
This painting is a representative masterpiece of this young artist.
tā他de的xīn新xiǎoshuō小说yìjīng一经chūbǎn出版,jiù就bèi被gōngrèn公认wèi为shì是yí一bù部jiāzuò佳作。
Cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy ngay khi vừa xuất bản đã được công nhận là một tác phẩm xuất sắc.
As soon as his new novel was published, it was widely acclaimed as a fine work.
dú读le了zhè这piān篇jiāzuò佳作,wǒ我gǎndào感到shòuyìfěiqiǎn受益匪浅。
Đọc xong tác phẩm xuất sắc này, tôi cảm thấy bản thân thu hoạch được rất nhiều.
Having read this fine piece of writing, I feel I have benefited greatly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây