ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经济合作
jīngjì hézuò
Hợp tác kinh tế
Hán việt: kinh tế hợp tác
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "经济合作" (jīngjì hézuò) mang nghĩa "Hợp tác kinh tế", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

经济合作
jīngjì hézuò
Hợp tác kinh tế
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
jì • tế
cứu giúp
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp tác kinh tế
Ví dụ (3)
liǎng两guó国jiāqiáng加强jīngjì经济hézuò合作。
Hai nước tăng cường hợp tác kinh tế.
The two countries strengthened economic cooperation.
jīngjì经济hézuò合作dàilái带来le了gèngduō更多jīhuì机会。
Hợp tác kinh tế mang lại nhiều cơ hội hơn.
Economic cooperation has brought more opportunities.
huìyì会议tǎolùn讨论le了qūyù区域jīngjì经济hézuò合作。
Hội nghị thảo luận về hợp tác kinh tế khu vực.
The meeting discussed regional economic cooperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây