ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
济
jì
cứu giúp, cứu trợ, giúp đỡ; qua sông (đọc jì)
Hán việt: tế
丶丶一丶一ノ丶ノ丨
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济).

Thành phần cấu tạo

济
jì
cứu giúp; qua sông; Tế Nam
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cứu giúp, cứu trợ, giúp đỡ; qua sông (đọc jì)
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府xiàng向zāiqū灾区yùnsòng运送le了dàliàng大量jiùjì救济wùzī物资。
Chính phủ đã vận chuyển một lượng lớn vật tư cứu trợ đến vùng thiên tai.
The government transported a large amount of relief supplies to the disaster area.
hěn很duō多gǔdài古代míngyī名医dōu都yǒu有xuán悬hú壶jì济shì世de的lǐxiǎng理想。
Nhiều danh y thời xưa đều có lý tưởng hành nghề y để cứu đời.
Many famous doctors in ancient times aspired to heal the world and save lives.
xiànzài现在guāng光zháojí着急yě也wújìyúshì无济于事,wǒmen我们xūyào需要xúnzhǎo寻找jiějué解决bànfǎ办法。
Bây giờ chỉ lo lắng cũng không giải quyết được gì (không cứu vãn được sự việc), chúng ta cần tìm cách giải quyết.
Being anxious now is of no use; we need to find a solution.
miànduì面对dāngqián当前de的kùnnán困难,dàjiā大家yīnggāi应该tóngzhōugòngjì同舟共济。
Đối mặt với khó khăn hiện tại, mọi người nên đồng cam cộng khổ (cùng chung thuyền vượt sông).
In the face of the current difficulties, everyone should pull together.
dà大jūn军chéngchuán乘船jì济jiāng江,zhí直dǎo捣díjūn敌军dàběnyíng大本营。
Đại quân đi thuyền vượt sông, đánh thẳng vào tổng hành dinh của quân địch.
The army crossed the river by boat and struck directly at the enemy's headquarters.
2
danh từ riêng
Nghĩa:Tế Nam trong 济南 (đọc jǐ)
Ví dụ (3)
jì济nán南shì是shān山dōng东shěng省de的shěnghuì省会。
Tế Nam là thủ phủ tỉnh Sơn Đông.
Jinan is the capital of Shandong Province.
wǒ我qùguò去过jì济nán南。
Tôi từng đến Tế Nam.
I have been to Jinan.
jì济nán南shì是shān山dōng东shěng省de的shěnghuì省会,yǐ以quánshuǐ泉水wénmíng闻名。
Tế Nam là tỉnh lỵ của tỉnh Sơn Đông, nổi tiếng với những dòng suối.
Jinan is the capital of Shandong Province and is famous for its springs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây