济
丶丶一丶一ノ丶ノ丨
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济).
Thành phần cấu tạo
济
cứu giúp; qua sông; Tế Nam
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cứu giúp, cứu trợ, giúp đỡ; qua sông (đọc jì)
Ví dụ (5)
政府向灾区运送了大量救济物资。
Chính phủ đã vận chuyển một lượng lớn vật tư cứu trợ đến vùng thiên tai.
The government transported a large amount of relief supplies to the disaster area.
很多古代名医都有悬壶济世的理想。
Nhiều danh y thời xưa đều có lý tưởng hành nghề y để cứu đời.
Many famous doctors in ancient times aspired to heal the world and save lives.
现在光着急也无济于事,我们需要寻找解决办法。
Bây giờ chỉ lo lắng cũng không giải quyết được gì (không cứu vãn được sự việc), chúng ta cần tìm cách giải quyết.
Being anxious now is of no use; we need to find a solution.
面对当前的困难,大家应该同舟共济。
Đối mặt với khó khăn hiện tại, mọi người nên đồng cam cộng khổ (cùng chung thuyền vượt sông).
In the face of the current difficulties, everyone should pull together.
大军乘船济江,直捣敌军大本营。
Đại quân đi thuyền vượt sông, đánh thẳng vào tổng hành dinh của quân địch.
The army crossed the river by boat and struck directly at the enemy's headquarters.
2
danh từ riêng
Nghĩa:Tế Nam trong 济南 (đọc jǐ)
Ví dụ (3)
济南是山东省的省会。
Tế Nam là thủ phủ tỉnh Sơn Đông.
Jinan is the capital of Shandong Province.
我去过济南。
Tôi từng đến Tế Nam.
I have been to Jinan.
济南是山东省的省会,以泉水闻名。
Tế Nam là tỉnh lỵ của tỉnh Sơn Đông, nổi tiếng với những dòng suối.
Jinan is the capital of Shandong Province and is famous for its springs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây